bút kí

bút kí

Cô ấy viết bút kí về chuyến đi đến Nhật Bản.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thể loại văn học ghi chép sự việc, cảm xúc thật: "bút " một thể loại văn xuôi tự sự, dùng để ghi lại những sự kiện, con người, hoặc cảm xúc tác giả trực tiếp trải nghiệm, quan sát. Khác với hư cấu, bút mang tính chân thực chủ quan cao.
    • Tập hợp các ghi chép, nhật ký: "bút " cũng có thể chỉ một tác phẩm hoặc tài liệu ghi chép lại những điều mắt thấy tai nghe, thường dưới dạng nhật ký hoặc ghi chép hành trình.
dụ sử dụng
  • Thể loại văn học:

    • Nhà văn Xuân Diệu nổi tiếng với những bút du lịch sinh động. (Tác giả ghi lại chuyến đi thực tế bằng văn phong giàu cảm xúc.)
    • Bút phiên tòa ghi lại chi tiết các lời khai phán quyết. (Văn bản pháp lý ghi chép diễn biến phiên xử.)
  • Tập hợp ghi chép:

    • Cuốn bút của ông ấy chứa đựng nhiều kỷ niệm thời chiến. (Tập ghi chép cá nhân về những trải nghiệm trong quá khứ.)
    • Bút hành trình từ Bắc vào Nam của anh ta rất thú vị. (Ghi chép theo từng chặng đường thực tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bút văn học": thể loại văn học trung gian giữa ký sự tùy bút, nhấn mạnh tính chân thực cảm xúc cá nhân.

    • Bút văn học thường được đánh giá cao nhờ khả năng tái hiện hiện thực sống động. (Thể loại này kết hợp ghi chép biểu cảm.)
  • "bút chính luận": dạng bút tập trung vào phân tích, bình luận các vấn đề xã hội, chính trị.

    • Bút chính luận của nhà báo đã gây tiếng vang trong dư luận. (Bài viết kết hợp ghi chép lập luận sắc bén.)
Biến thể từ gần giống
  • (danh từ): thể loại văn học ghi chép sự việc thật, đồng nghĩa với "bút " trong một số ngữ cảnh.

    • Tác phẩm "Ký sự" của Nguyễn Tuân một dạng du . (Ghi chép chuyến đi với phong cách nghệ thuật.)
  • Bút (danh từ): cây viết; cũng dùng để chỉ việc viết lách, sáng tác.

    • Anh ấy bút pháp tài hoa trong các bút của mình. (Phong cách viết thể hiện sự điêu luyện.)
Từ đồng nghĩa
  • Ký sự: thể loại ghi chép sự việc theo trình tự thời gian, thường dài hơn bút .
  • Tùy bút: thể loại ghi chép tự do, thiên về cảm xúc suy cá nhân.
  • Nhật ký: ghi chép hằng ngày về sự việc cảm xúc cá nhân.
Thành ngữ liên quan
  • Bút chân thực: bút phản ánh đúng sự thật, không thêm thắt hư cấu.
    • Bút chân thực về cuộc sống công nhân đã chạm đến trái tim người đọc. (Ghi chép trung thực về hiện thực.)